KLAMENTIN 500
29/07/2009 - 12:00 AM

Thành phần:    

Amoxicilin ....... 500 mg
Acid Clavulanic .. 31,25 mg
Tá dược vừa đủ ... 1 gói
(Aspartam, isomalt, natri CMC, mùi cam, natri benzoat, lactose khan)
 
Chỉ định:  
  

Điều trị ngắn hạn các trường hợp nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (bao gồm tai-mũi-họng) như viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa; nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như viêm phế quản cấp và mãn tính, viêm phế quản phổi mãn, viêm phổi thùy mãn. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu sinh dục như viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận-bể thận, viêm đường sinh dục nữ. Nhiễm khuẩn da và mô mềm như nhọt và áp xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương. Nhiễm khuẩn xương và khớp như viêm tủy xương. KLAMENTIN có tính diệt khuẩn đối với nhiều loại vi khuẩn kể cả các dòng tiết men beta-lactamase đề kháng với ampicilin và amoxicilin
 
Chống chỉ định:  

Mẫn cảm với các penicilin và cephalosporin.
- Suy gan nặng, suy thận nặng.
- Tiền sử bị vàng da hay rối loạn chức năng gan khi dùng penicilin.
- Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn.

THẬN TRỌNG
- Trước khi điều trị khởi đầu bằng KLAMENTIN, nên hỏi kỹ tiền sử tăng nhạy cảm với các kháng sinh penicilin, cephalosporin hay các chất gây dị ứng khác.
- Các phản ứng quá mẫn trầm trọng và đôi khi đe dọa đến tính mạng (phản ứng phản vệ) đối với người điều trị bằng penicilin, phản ứng này hiếm khi xảy ra ở người dùng thuốc bằng đường uống.
- Phụ nữ có thai và cho con bú.
- Nên điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận.
- Điều trị kéo dài có thể gây bội nhiễm.

TƯƠNG TÁC THUỐC
Probenecid làm giảm sự bài tiết amoxicilin ở ống thận, do đó làm gia tăng nồng độ amoxicilin trong máu.
- Allopurinol làm tăng nguy cơ dị ứng của amoxicilin.
- Thận trọng khi sử dụng thuốc ở bệnh nhân đang điều trị với thuốc chống đông máu.
- KLAMENTIN có thể làm giảm tác động của thuốc ngừa thai bằng đường uống.
- KLAMENTIN có thể gây ra phản ứng dương tính giả khi xét nghiệm glucose trong nước tiểu bằng Clinitest, dung dịch Benedict, dung dịch Fehling
 
Cách sử dụng:    

Liều dùng được tính theo amoxicilin.
Dùng cho trẻ em dưới 30 tháng tuổi: 80 mg/kg thể trọng/ngày, chia làm 3 lần.
Không vượt quá 3 g / ngày.
Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của Thầy thuốc.
 
Tác dụng phụ:

Rối loạn tiêu hóa (tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn), viêm kết tràng giả mạc, nhiễm nấm candida, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ưa eosin, mất bạch cầu hạt, thiếu máu tán huyết.
Hiếm gặp (phải ngưng dùng thuốc): phản ứng dị ứng (ngứa, nổi mề đay, ban đỏ), hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell, phù mạch, viêm da, viêm gan và vàng da tắc mật, suy thận cấp, viêm thận kẽ.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
 
Đóng gói: Hộp 3 vỉx 4 viên nén bao phim
 
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.


Gửi bình luận của bạn (0)
Lưu ý: Để được bác sĩ trả lời các câu hỏi, độc giả vui lòng gửi vào mục hỏi đáp

 
 
 
Mã an toàn:
   =