Atropin sulfat 0,1%

- Dạng bào chế
: Dung dịch thuốc tiêm
- Quy cách đóng gói
: Hộp 1 lọ 10ml, hộp 1 lọ 20ml dd thuốc tiêm
- Nhà sản xuất
: Công ty Dược & trang thiết bị Y tế Bình Định (BIDIPHAR)
- Nhà phân phối
:
- Số đăng ký
: VNA-0631-03
Thông tin thuốc
Thành phần:    Atropine sulfate

Hàm lượng:    10ml, 20ml

Chỉ định:
    
- Làm giảm co thắt & tăng động trong các bệnh lý đường tiêu hóa & tiết niệu.
- Tăng tiết mồ hôi.
- Dùng tiền phẫu: ức chế tiết nước bọt.
- Hội chứng xoang cảnh, hội chứng suy nút xoang, chậm nhịp xoang.
- Chứng nôn khi đi tàu xe & parkinson.
- Ngộ độc pilocarpine, alkyl phosphat.

Chống chỉ định:
    

Glaucoma, phì đại tuyến tiền liệt, hen phế quản, tắc nghẽn đường tiêu hóa, đau thắt ngực.

Tác dụng phụ:

    
Liều cao có thể gây đỏ bừng mặt, khô miệng, liệt cơ thể mi, bí tiểu, rối loạn nhịp tim, kích động, chóng mặt, táo bón.

Liều lượng:
    
- Người lớn:
+ Tiền phẫu 1 mg tiêm SC hoặc IM;
+ Co thắt đường tiêu hóa hoặc đường niệu 0,2 - 0,6 mg x 2 lần/ngày, tối đa 3 lần/ngày.
+ Ngộ độc chất ức chế cholinesterase 1 - 5 mg tiêm IM hoặc IV, tối đa 50 mg/ngày.
+ Nôn khi đi tàu xe 2 - 3 mg tiêm SC.

- Trẻ em:
+ Trẻ sinh non: 0,065 mg/lần.
+ Sơ sinh: 0,1 mg/lần.
+ Trẻ 6 - 12 tháng: 0,2mg/lần.
+ Trẻ > 1 tuổi: 0,01 - 0,02 mg/kg.
+ Trẻ > 6 tuôỉ: 0,5 -1 mg.

Gửi bình luận của bạn (0)
Lưu ý: Để được bác sĩ trả lời các câu hỏi, độc giả vui lòng gửi vào mục hỏi đáp

 
 
 
Mã an toàn:
   =